Dịch

dork

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɔːk/US/doɹk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ngớ ngẩn, người lập dịdanh từA quirky, silly or stupid, socially inept person, or one who is out of touch with contemporary trends and typically has unfashionable hobbies. (Overlaps conceptually with nerd and geek, but does not imply the same level of intelligence.)
  2. Cư xử ngớ ngẩnđộng từnội động từ (intransitive)To act or behave in the manner of a dork.
  3. Loay hoay, vụng vềđộng từnội động từ (intransitive)To act or behave in an awkward or clumsy manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dorkDạng gốc (base form)
  2. dorksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

orch dorkdanh từLà thành viên của dàn nhạc trường học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dương vật
  1. The penis.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Na Uydorg“a mass; heap; a heavy, dimwitted, slovenly person”

Ví dụ

  • "", , , , , .Tôi đặt tiêu đề cho tác phẩm là “Dorky”, dork là từ lóng chỉ một người không thuộc về các nhóm phổ biến, thường là một người ngoài cuộc, một người kỳ quặc, đôi khi vụng về, lúc khác lại cáu kỉnh.
  • " ." , " . , ."“Có một gã ngốc bị vợ cắt đứt miếng thịt lợn của mình.” Và khi mọi người xin chữ ký, anh ấy viết, "Chúc Betsy may mắn. Đã ký, anh chàng bị vợ cắt mất dương vật của mình."
  • , 5 .Tôi đã dành cả cuối tuần loay hoay với các thiết lập bộ định tuyến mà không thành công, mặc dù tôi có thể kết nối bất kỳ máy tính nào trong số 5 chiếc của mình với mạng khi cắm trực tiếp vào modem.

AI