Dịch

dorky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngớ ngẩn, khờ khạotính từLike a dork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dorkyDạng gốc (base form)
  2. dorkierSo sánh hơn (comparative)
  3. dorkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

semi-dorkytính từMột phần hoặc hơi buồn tẻ

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "", , , , , .Tôi đặt tên cho tác phẩm là "Dorky", dork là từ lóng chỉ một người không thuộc về các nhóm phổ biến, thường là người ngoài cuộc, một người kỳ quặc, đôi khi vụng về, lúc khác lại gàn dở.
  • .Nhìn ngớ ngẩn quá.

AI