dorky
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngớ ngẩn, khờ khạotính từLike a dork.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-dorkytính từ | tính từ | Một phần hoặc hơi buồn tẻ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dorkyVí dụ
- "", , , , , .Tôi đặt tên cho tác phẩm là "Dorky", dork là từ lóng chỉ một người không thuộc về các nhóm phổ biến, thường là người ngoài cuộc, một người kỳ quặc, đôi khi vụng về, lúc khác lại gàn dở.
- .Nhìn ngớ ngẩn quá.