Dịch

johnson

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈd͡ʒɒnsən/US/ˈd͡ʒɑnsən/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. dương vật, của quýdanh từA1an informal, often humorous word for the penis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. johnsonDạng gốc (base form)
  2. johnsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

big johnsonHàng to
Johnson bardanh từThanh kim loại dạng sóng dùng để gia cố bê tông
Dick Johnsondanh từ riêngThị trấn ở Quận Clay, Indiana, Hoa Kỳ
Johnson holedanh từHố đạn pháo lớn trong Thế chiến thứ nhất
Johnson Lanedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ
Johnson Citydanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Stanton, Kansas, Hoa Kỳ
Johnson grassdanh từLoại cỏ Địa Trung Hải lâu năm (Sorghum halepense) được trồng để làm thức ăn gia súc, nhưng bị coi là xâm lấn và độc hại
Johnson noisedanh từĐồng nghĩa với Johnson-Nyquist noise

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dương vật

Ví dụ

  • .Hàng của tao khủng lắm.
  • .Boris Johnson là một kẻ phiền toái.
  • ; .Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.

AI