Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dweeb
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người nhàm chán, chăm học hoặc kém hiểu biết về xã hội
danh từ
A boring, studious, or socially inept person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dweeb
Dạng gốc
(base form)
dweeb
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
may
be
dumb
,
but
I'm
not
a
dweeb
.
There
never
is
a
Keanu
but
a
dweeb
looking
at
me
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nerd
Nigel
dork
nosebleed
gink
flabbergast
Xem thêm 2
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dweeb
dweeb
ery
Trạng thái hoặc tình trạng của một người lùn
danh từ
dweeb
ily
Một cách ngu ngốc
trạng từ
dweeb
ish
Dweeby.
chưa dịch
tính từ
dweeb
let
Kẻ ngu ngốc còn trẻ hoặc không quan trọng
danh từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Người nhàm chán
1
Người nhàm chán
1
Người nhàm chán