Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dweebery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một người lùn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being a dweeb.
Nguồn gốc
(etymology)
dweeb
+
-ery
Ví dụ
“
There
are
some
pretty
lame
displays
among
all
this
dweebery
,”
Robbie
said
.
Anna
leaned
over
and
whispered
in
my
ear
.
“
Did
he
just
say
'
dweebery
'?” “
Just
go
with
it
,”
I
mumbled
back
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một người lùn
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một người lùn
1
Trạng thái hoặc tình trạng của một người lùn