Dịch

Nigel

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên namdanh từ riêngA male given name from Latin, of mostly British usage.
  2. Thị trấn ở Nam Phidanh từ riêngA small mining town in Ekurhuleni municipality, Gauteng province, South Africa.
  3. Kẻ mọt sách, kẻ lập dịdanh từSynonym of dweeb (“boring or socially inept person”).
  4. Người Anhdanh từAn Englishman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NigelDạng gốc (base form)
  2. NigelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nigel no matesdanh từĐồng nghĩa với Billy no mates
Nigel no friendsdanh từNgười có ít hoặc không có bạn bè

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ‘’.Nigel Farage có thể được an ủi đôi chút khi biết rằng không chỉ những người cùng phe với ông trong cuộc tranh luận về Brexit mới trở thành nạn nhân của nguy cơ bị đóng tài khoản ngân hàng.
  • , .Cậu ta đúng là một kẻ lập dị ngớ ngẩn, suốt ngày quanh quẩn một mình trong thư viện.
  • “ . , , , !” () .“Chúng ta đang rời đi. Tự do, dân chủ, hướng tới quyền tự quyết, chúng ta đã chiến thắng!” thành viên Nghị viện châu Âu thuộc đảng Brexit, Nigel Farage, tuyên bố.

AI