Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Latin, of mostly British usage.
- Thị trấn ở Nam Phidanh từ riêngA small mining town in Ekurhuleni municipality, Gauteng province, South Africa.
- Kẻ mọt sách, kẻ lập dịdanh từSynonym of dweeb (“boring or socially inept person”).
- Người Anhdanh từAn Englishman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NigelDạng gốc (base form)
- NigelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nigel no matesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Billy no mates |
| Nigel no friendsdanh từ | danh từ | Người có ít hoặc không có bạn bè |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Nigel- nigellaCác loài thực vật thuộc chi Nigella gồm khoảng mười hai loài thực vật có hoa hàng năm, hoa của chúng thường có màu xanh lam nhưng cũng có màu hồng, trắng và tím nhạtdanh từ
- nigellineLoại alkaloid được tìm thấy trong hạt nigelladanh từ
- nigellonePolyme của thymoquinone có trong dầu Nigella sativadanh từ
- NigeDạng viết tắt của tên nam Nigeldanh từ riêng, danh từ
Ví dụ
- ‘’.Nigel Farage có thể được an ủi đôi chút khi biết rằng không chỉ những người cùng phe với ông trong cuộc tranh luận về Brexit mới trở thành nạn nhân của nguy cơ bị đóng tài khoản ngân hàng.
- , .Cậu ta đúng là một kẻ lập dị ngớ ngẩn, suốt ngày quanh quẩn một mình trong thư viện.
- “ . , , , !” () .“Chúng ta đang rời đi. Tự do, dân chủ, hướng tới quyền tự quyết, chúng ta đã chiến thắng!” thành viên Nghị viện châu Âu thuộc đảng Brexit, Nigel Farage, tuyên bố.