Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dorko
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tên ngốc
danh từ
A dork.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dorko
Dạng gốc
(base form)
dorko
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Based
upon
your
signature
,
listed
above
,
I
would
say
that
you
are
more
than
geeky
enough
to
handle
all
5
counties
all
by
your
lonesome
.
Gee
maybe
they
will
elect
you
their
leader
?
What
a
dorko
!!!!!!!
Nguồn gốc
(etymology)
dork
+
-o
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
wey
Gã ngốc, gã du côn, tên ngốc
güey
Gã ngốc, gã du côn, tên ngốc
we
Gã ngốc, gã du côn, tên ngốc
AI
1
Tên ngốc
1
Tên ngốc
1
Tên ngốc