Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
misanthropist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Như misanthrope
danh từ
A misanthrope; a person who has a negative view of all humankind.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
misanthropist
Dạng gốc
(base form)
misanthropist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
misanthropist
misanthrop
y
Tính ghét người, lòng ghét người
danh từ
misanthropi
c
Ghét người
tính từ
misanthropi
cal
Ghét người
tính từ
Từ liên quan
(related word)
misandry
misogyny
Timonist
philogyny
philandry
AI
1
Như misanthrope
1
Như misanthrope
1
Như misanthrope