marginado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/maɾxiˈnado/
Nghĩa chính
- Bị gạt ra ngoài lề, bị cô lậptính từostracized, cast out, marginalized
- Người ngoài lề, người bị cô lậpdanh từoutsider
- Người bị ruồng bỏ, kẻ tha hươngdanh từoutcast
- Quá khứ phân từ của marginarđộng từpast participle of marginar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginadoDạng gốc (base form)
- marginadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- marginadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- marginadaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc marginadoVí dụ
- ¿ ?Cậu có cảm thấy bản thân bị cô lập không?
- .Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một cô nàng béo mập bị gạt ra rìa xã hội, người rốt cuộc đã phá vỡ một vụ án hình sự tưởng chừng như không có lời giải.
- , .Những người con lai không thuộc về bất kỳ đẳng cấp nào, và vì thế họ thường bị gạt ra ngoài lề xã hội.