ostracized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị tẩy chay, bị cô lậptính từBlackballed.
- Bị trục xuất, bị đày ảitính từBanished by ostracism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ostracizedDạng gốc (base form)
- more ostracizedSo sánh hơn (comparative)
- most ostracizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy bị thủy thủ đoàn tẩy chay.
- Lajos .Lajos đã tẩy chay Olivia.
- .Layla bị xã hội tẩy chay.
Họ từ (word family)
cùng gốc ostracizedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha