Dịch

ostracized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị tẩy chay, bị cô lậptính từBlackballed.
  2. Bị trục xuất, bị đày ảitính từBanished by ostracism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ostracizedDạng gốc (base form)
  2. more ostracizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most ostracizedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị thủy thủ đoàn tẩy chay.
  • Lajos .Lajos đã tẩy chay Olivia.
  • .Layla bị xã hội tẩy chay.

Họ từ (word family)

cùng gốc ostracized

AI