Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ngoài cuộcdanh từOne who is not part of a community or organization.
- Người mới đến, người ngoại đạo, kẻ mới vào nghềdanh từA newcomer with little or no experience in an organization or community.
- Kẻ ít cơ hội thắng, đối thủ cửa dướidanh từA competitor or contestant who has little chance of winning; a long shot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outsiderDạng gốc (base form)
- outsidersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete outsider | Người hoàn toàn xa lạ | |
| feel like an outsider | Thấy mình như người ngoài | |
| political outsider | Kẻ ngoại đạo chính trị | |
| rank outsiderdanh từ | danh từ | Kẻ ít cơ hội nhất |
| outsider artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật của các nghệ sĩ chưa qua đào tạo, nằm ngoài dòng chính thống của tổ chức |
| outsider musicdanh từ | danh từ | Âm nhạc được tạo ra bởi các nhạc sĩ tự học hoặc ngây thơ |
| outsider artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ chưa được đào tạo làm việc bên ngoài dòng chính |
| outsider musiciandanh từ | danh từ | Nhạc sĩ chưa được đào tạo làm việc bên ngoài dòng chính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầu mẩu bánh mì
- Đầu mẩu bánh mì, mẩu bánh mì đầu mútThe heel or end piece of a loaf of bread.
Ví dụ
- , . . , . : .Tôi chủ động chọn làm người ngoài cuộc, nhưng không hẳn vậy. Chính sự tồi tệ của hệ thống đã đẩy tôi ra ngoài. Tôi thà ở bên trong, trong một hệ thống tốt đẹp. Sự bất mãn của tôi bắt nguồn từ đó: bị ép phải chọn đứng ngoài cuộc.
- ?Chứng kiến mớ hỗn độn do các chính trị gia chuyên nghiệp gây ra, liệu có gì ngạc nhiên khi cử tri bắt đầu ưa chuộng những người ngoại đạo?
- year's , .Johnny là đối thủ bị đánh giá thấp tại giải đấu karate năm nay, nhưng cậu vẫn giành được vị trí thứ hai nhờ vào lòng quyết tâm cao độ.