Nghĩa chính
- Người nước ngoàidanh từA person from a foreign country.
- Việc làm ngoài, việc làm chuidanh từA private job run by an employee at a trade factory rather than going through the business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foreignerDạng gốc (base form)
- foreignersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| illegal foreigner | Người nước ngoài cư trú bất hợp pháp | |
| rich foreigner | Người nước ngoài giàu có | |
| Johnny Foreignerdanh từ riêng | danh từ riêng | Người nước ngoài gọi chung; những người không phải người Anh |
Ví dụ
- , .Đối với một sinh viên nghiên cứu lịch sử Hoa Kỳ và là một người nước ngoài như tôi, việc thấu hiểu tất cả những sự cực đoan về lương tâm này trở nên dễ dàng hơn.
- .Anh ấy chưa bao giờ nói chuyện với người nước ngoài trước đây.
- .Cô ấy cưới người nước ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc foreignerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- foreigndễ nhầmdanh từ chỉ người nước ngoài, trong khi foreign là tính từ mang nghĩa thuộc về nước ngoài
- localtrái nghĩangười nước ngoài
- nationaltrái nghĩaNgười ngoại quốc, người ngoài nước.
- nativetrái nghĩaNgười không sinh ra tại nơi được nói đến.
- extranjerosTiếng Tây Ban Nhatương đương