Dịch

compatriot

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng bàodanh từSomebody from one's own country.
  2. Đồng hươngtính từOf the same country; especially, being countrymen and having a common sentiment of patriotism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compatriotDạng gốc (base form)
  2. compatriotsSố nhiều (plural)
  3. more compatriotSo sánh hơn (comparative)
  4. most compatriotSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • sự ngờ vực mà họ cảm thấy mình bị đồng bào ở Mỹ coi trọng
  • .Anh ấy không sẵn lòng làm chứng cho người đồng hương của mình.
  • .Anh ấy là người đồng hương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

com-patriot

  1. mượn từ tiếng Phápcompatriote
  2. từ tiếng Latinhcompatriota

AI