Nghĩa chính
- Đồng bàodanh từSomebody from one's own country.
- Đồng hươngtính từOf the same country; especially, being countrymen and having a common sentiment of patriotism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compatriotDạng gốc (base form)
- compatriotsSố nhiều (plural)
- more compatriotSo sánh hơn (comparative)
- most compatriotSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc compatriotVí dụ
- sự ngờ vực mà họ cảm thấy mình bị đồng bào ở Mỹ coi trọng
- .Anh ấy không sẵn lòng làm chứng cho người đồng hương của mình.
- .Anh ấy là người đồng hương.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồng bào
Khác