Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người yêu nướcdanh từA person who loves and zealously supports and defends their country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patriotDạng gốc (base form)
- patriotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fierce patriot | Người yêu nước nồng nhiệt | |
| proud patriot | Người yêu nước kiêu hãnh | |
| Patriot Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ kỷ niệm tại Hoa Kỳ vào ngày 11 tháng 9 hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của vụ tấn công khủng bố xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 |
| Patriot missiledanh từ | danh từ | Các cụm tên lửa được sử dụng trong hệ thống tên lửa MIM-104 Patriot |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng bào
- Đồng bào, đồng hươngA fellow countryman, a compatriot.
Ví dụ
- ' , ,' . , ' , .''Đất nước tôi, đúng hay sai,' là điều mà không một người yêu nước nào nghĩ đến việc nói ra trừ khi trong trường hợp tuyệt vọng. Nó giống như nói, 'Mẹ tôi, dù say hay tỉnh.'
- , , .Vì vậy, mục tiêu của những người đồng bào là đặt ra những giới hạn cho quyền lực mà người cai trị được phép thực thi đối với cộng đồng.
- .Bạn là một người yêu nước chân chính.
Họ từ (word family)
cùng gốc patriotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipatriote
- từ tiếng Latinh muộnpatriōta“fellow countryman”
- từ tiếng Hy Lạp cổπατριώτηςpatriṓtēs“of the same country”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha