Dịch

patriot

B2danh từ (noun)
UK/ˈpeɪ.tɹi.ət/US/ˈpeɪ.tɹi.ət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người yêu nướcdanh từA person who loves and zealously supports and defends their country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patriotDạng gốc (base form)
  2. patriotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fierce patriotNgười yêu nước nồng nhiệt
proud patriotNgười yêu nước kiêu hãnh
Patriot Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm tại Hoa Kỳ vào ngày 11 tháng 9 hàng năm để tưởng nhớ các nạn nhân của vụ tấn công khủng bố xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001
Patriot missiledanh từCác cụm tên lửa được sử dụng trong hệ thống tên lửa MIM-104 Patriot

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng bào
  1. Đồng bào, đồng hươngA fellow countryman, a compatriot.

Ví dụ

  • ' , ,' . , ' , .''Đất nước tôi, đúng hay sai,' là điều mà không một người yêu nước nào nghĩ đến việc nói ra trừ khi trong trường hợp tuyệt vọng. Nó giống như nói, 'Mẹ tôi, dù say hay tỉnh.'
  • , , .Vì vậy, mục tiêu của những người đồng bào là đặt ra những giới hạn cho quyền lực mà người cai trị được phép thực thi đối với cộng đồng.
  • .Bạn là một người yêu nước chân chính.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipatriote
  2. từ tiếng Latinh muộnpatriōta“fellow countryman”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπατριώτηςpatriṓtēs“of the same country”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI