Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
patriotly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách yêu nước
trạng từ
In a patriotic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
patriot
+
-ly
Ví dụ
"
This
pane
shall
be
paid
for
no
more
,
"
said
he
,
patriotly
mindful
of
the
interests
of
his
successors
.
AI
1
Một cách yêu nước
1
Một cách yêu nước
1
Một cách yêu nước