Dịch

peregrine

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lang thang, di cưtính từWandering, travelling, migratory.
  2. Ngoại lai, xa lạtính từNot native to a region or country; foreign; alien.
  3. Thiếu sự suy nhượctính từLacking essential debility.
  4. Chim ưng peregrinedanh từThe peregrine falcon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peregrineDạng gốc (base form)
  2. peregrinesSố nhiều (plural)
  3. more peregrineSo sánh hơn (comparative)
  4. most peregrineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

peregrine falcondanh từLà loài chim ưng cỡ trung bình, rất nhanh nhẹn, thuộc loài Falco peregrinus, chuyên săn các loài chim nhỏ
peregrine hawkdanh từChim ưng peregrine
peregrine shrimpdanh từMetapenaeus stebbingi là một loài giáp xác biển thuộc họ Penaeidae

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Ngoại tại
  1. Ngoại tại, từ bên ngoàiExtrinsic or from without; exotic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoại lai
Người nước ngoài

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperegrin
  2. từ tiếng Pháp cổperegrin
  3. từ tiếng Latinhperegrīnus“foreign”

Cùng gốc (doublet)pilgrim

Ví dụ

  • .Người Romani là tộc người luôn luôn lang thang.
  • cái nóng ngoại tại và siêu tự nhiên
  • .Chim ưng peregrine có thể bay rất nhanh.

AI