peregrine
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lang thang, di cưtính từWandering, travelling, migratory.
- Ngoại lai, xa lạtính từNot native to a region or country; foreign; alien.
- Thiếu sự suy nhượctính từLacking essential debility.
- Chim ưng peregrinedanh từThe peregrine falcon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peregrineDạng gốc (base form)
- peregrinesSố nhiều (plural)
- more peregrineSo sánh hơn (comparative)
- most peregrineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peregrine falcondanh từ | danh từ | Là loài chim ưng cỡ trung bình, rất nhanh nhẹn, thuộc loài Falco peregrinus, chuyên săn các loài chim nhỏ |
| peregrine hawkdanh từ | danh từ | Chim ưng peregrine |
| peregrine shrimpdanh từ | danh từ | Metapenaeus stebbingi là một loài giáp xác biển thuộc họ Penaeidae |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Ngoại tại
- Ngoại tại, từ bên ngoàiExtrinsic or from without; exotic.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc peregrineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiperegrin
- từ tiếng Pháp cổperegrin
- từ tiếng Latinhperegrīnus“foreign”
Cùng gốc (doublet)pilgrim
Ví dụ
- .Người Romani là tộc người luôn luôn lang thang.
- cái nóng ngoại tại và siêu tự nhiên
- .Chim ưng peregrine có thể bay rất nhanh.