Dịch

peregrinity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất xa lạ hay xa lạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being foreign or strange.
  2. Tình trạng không phải là công dân ở La Mã cổ đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status of being a non-citizen in Ancient Rome.
  3. Du lịch; lang thangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Travel; wandering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peregrinityDạng gốc (base form)
  2. peregrinitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

peregrine-ity

  1. từ tiếng Latinhperegrīnitās

Ví dụ

  • , ' ,' ; [.]
  • author's , , ' , , , , .'

AI