perlin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giống lai của chim ưng peregrine và merlindanh từA cross breed of a peregrine falcon and a merlin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perlinDạng gốc (base form)
- perlinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Perlin noisedanh từ | danh từ | Nhiễu hình ảnh trông ngẫu nhiên được tạo ra bởi một hàm, được sử dụng rộng rãi trong đồ họa máy tính để mô phỏng các hiệu ứng như lửa và mây |