Dịch

peregrination

danh từ (noun)
UK/ˌpɛɹɪɡɹɪˈneɪʃn̩/US/ˌpɛɹəɡɹəˈneɪʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc hành trình hoặc chuyến đi, đặc biệt là đi bộ; cũng (không đếm được) hành trình, đi du lịchdanh từđếm được (countable)A journey or trip, especially by foot; also (uncountable) journeying, travelling.
  2. Thảo luận rộng rãi hoặc có hệ thống về một chủ đề; (đếm được) một ví dụ về điều này; một bài diễn thuyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Broad or systematic discussion of a subject; (countable) an instance of this; a discourse.
  3. Đi lạc khỏi chủ đề chính trong bài nói hoặc bài viết; lạc đề; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Straying from the main subject in speech or writing; digression; (countable) an instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peregrinationDạng gốc (base form)
  2. peregrinationsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cuộc sống của một người được coi là một cuộc lưu trú tạm thời trên trái đất và một cuộc hành trình sang thế giới bên kia
  1. đếm được (countable)A person's life regarded as a temporary stay on earth and a journey to the afterlife.

Ví dụ

  • [] , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiperegrinacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanperegrinaciun“human journey through life”
  3. từ tiếng Pháp cổperegrinacion

AI