Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lữ khách, khách lữ hànhdanh từAny traveler.
- Di dân Thanh giáo, người định cư Pilgrimdanh từAn early American settler.
- Người mới đến, lính mớidanh từA newcomer.
- Đi hành hươngđộng từnội động từ (intransitive)To make a pilgrimage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pilgrimNguyên thể (infinitive)
- pilgrimsSố nhiều (plural)
- pilgrimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pilgrimingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devout pilgrim | Người hành hương sùng đạo | |
| pilgrim fatherdanh từ | danh từ | Người khai hoang Pilgrim |
| pilgrim route | Tuyến đường hành hương | |
| pilgrim site | Địa điểm hành hương | |
| pilgrim hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilgrim's hat |
| pilgrim shelldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilgrim's shell |
| pilgrim badgedanh từ | danh từ | Huy hiệu, thường làm bằng hợp kim chì, được bán làm quà lưu niệm cho những người hành hương Công giáo La Mã vào cuối thời Trung Cổ |
| pilgrim bottledanh từ | danh từ | Chai phẳng có lỗ ở cổ để luồn dây |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vải che gáy
- Vải che gáy, rèm che gáyA silk screen formerly attached to the back of a woman's bonnet to protect the neck.
Họ từ (word family)
cùng gốc pilgrimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipilegrim
- từ tiếng Anh cổpilegrī̆m
- từ tiếng Pháp cổpelegrin
Cùng gốc (doublet)peregrine
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- những kẻ xa lạ và lữ khách nơi trần thế
- " , . ."Tôi khuyên anh đừng vội xuống ngựa, người mới. Tôi muốn nhìn kỹ anh đã.
- [] , , , , , [.]Đến mọi phòng tranh, nhà thờ, nhà nguyện Sistine, phế tích, đấu trường và đền đài nghệ thuật, ông đều nhiệt thành hành hương tới.