Dịch

pilgrimage

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc hành hươngdanh từA journey made to a sacred place, or a religious journey.
  2. Chuyến về nguồn, chuyến viếng thăm ý nghĩadanh từA visit to any site revered or associated with a meaningful event.
  3. Đi hành hươngđộng từTo go on a pilgrimage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pilgrimageNguyên thể (infinitive)
  2. pilgrimagesSố nhiều (plural)
  3. pilgrimagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pilgrimagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

annual pilgrimageChuyến hành hương hằng năm
go on a pilgrimageĐi hành hương
make a pilgrimageThực hiện chuyến hành hương
place of pilgrimageNơi hành hương

Ví dụ

  • .Nó giống như một cuộc hành hương mệt mỏi giữa những dấu hiệu của cơn ác mộng.
  • , , .Đối với người hâm mộ, những buổi biểu diễn này giống như một chuyến hành hương và là dịp tìm lại niềm vui nơi những cuộc tụ họp đông người.
  • .Antonio tiếp tục chuyến hành hương của mình.

AI