protopilgrimage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc hành trình hoặc nhiệm vụ có trước hoặc sắp trở thành một cuộc hành hươngdanh từA journey or quest that predates or approaches being a pilgrimage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protopilgrimageDạng gốc (base form)
- protopilgrimagesSố nhiều (plural)