Dịch

countryman

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng bào, người cùng nước, người một nướcdanh từSomebody from a certain country.
  2. Người nhà quê, nông dândanh từA man who is a country dweller, especially a follower of country pursuits.
  3. Người định cưdanh từA settled person, as opposed to a traveller.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. countrymanDạng gốc (base form)
  2. countrymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fellow countrymanNgười đồng hương
meet a countrymanGặp đồng hương
north countrymandanh từMột người nào đó đến từ miền bắc nước Anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng bào
  1. Somebody from one's own country; a fellow countryman.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • don’t . , . , , , , .Bạn không cần phải đợi đâu. Kìa, cô ấy ở đó kìa. Ngay lúc này đây, cô ấy đang thể hiện sự trớ trêu cay đắng vốn là cuộc đời mình, bởi vì vào lúc này tuần tới, cô ấy sẽ là một nữ vương với quyền lực giả tạo đi thăm một vương quốc giả tạo, nơi mà có lẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của những người đồng bào của cô ấy còn nhiều hơn chính cô ấy.
  • .Sau các hoạt động của ngày thứ hai, cô ấy ở lại qua đêm với một người nhà quê.
  • , , , , , .Tôi đã gặng hỏi những người này, một người là một gã nhà quê cứng đầu, một người là thợ móng ngựa, và một người là nông dân vùng hoang địa, tất cả đều kể cùng một câu chuyện về hiện thân đáng sợ này, hoàn toàn khớp với con chó săn địa ngục trong truyền thuyết.

AI