Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
homelander
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
əʊ
m
ˌ
l
æ
n
d
ə
/
US
/ˈ
h
oʊ
m
ˌ
l
æ
n
d
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người đến từ quê hương
danh từ
A person from one's homeland.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
homelander
Dạng gốc
(base form)
homelander
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
countryman
compatriot
fellow citizen
Nguồn gốc
(etymology)
homeland
+
-er
AI
1
Người đến từ quê hương
1
Người đến từ quê hương
1
Người đến từ quê hương