Dịch

homeland

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quê hương; tổ quốcdanh từThe country that one regards as home.
  2. Quốc gia cư trúdanh từOne's country of residence.
  3. Quốc gia sinhdanh từOne's country of birth.
  4. Lãnh thổ truyền thốngdanh từThe traditional territory of an ethnic group or a tribe or clan thereof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homelandDạng gốc (base form)
  2. homelandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

defend the homelandBảo vệ quê hương
return to the homelandTrở về quê hương
homeland securitydanh từNỗ lực phối hợp quốc gia, chủ yếu của chính phủ, nhằm giữ cho Hoa Kỳ an toàn và kiên cường trước chủ nghĩa khủng bố và các mối nguy hiểm khác
ur-homelanddanh từQuê hương, lãnh thổ hoặc môi trường sống nguyên thủy
Homeland Parkdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Anderson, Nam Carolina

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khu vực dành riêng cho người da đen Nam Phi
  1. An area set aside for black South Africans under the policy of apartheid.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc homeland

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Algeria là quê hương của tôi.
  • .Anh ấy rời quê hương.
  • .Chúng tôi đang ở quê hương.

AI