Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quê hương; tổ quốcdanh từThe country that one regards as home.
- Quốc gia cư trúdanh từOne's country of residence.
- Quốc gia sinhdanh từOne's country of birth.
- Lãnh thổ truyền thốngdanh từThe traditional territory of an ethnic group or a tribe or clan thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homelandDạng gốc (base form)
- homelandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| defend the homeland | Bảo vệ quê hương | |
| return to the homeland | Trở về quê hương | |
| homeland securitydanh từ | danh từ | Nỗ lực phối hợp quốc gia, chủ yếu của chính phủ, nhằm giữ cho Hoa Kỳ an toàn và kiên cường trước chủ nghĩa khủng bố và các mối nguy hiểm khác |
| ur-homelanddanh từ | danh từ | Quê hương, lãnh thổ hoặc môi trường sống nguyên thủy |
| Homeland Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Anderson, Nam Carolina |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khu vực dành riêng cho người da đen Nam Phi
- An area set aside for black South Africans under the policy of apartheid.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homelandTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Algeria là quê hương của tôi.
- .Anh ấy rời quê hương.
- .Chúng tôi đang ở quê hương.