fatherland
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quê cha đất tổdanh từThe country of one's ancestors.
- Tổ quốcdanh từThe country of one's birth, origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatherlandDạng gốc (base form)
- fatherlandsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc fatherlandXuất hiện ở từ khác
- patriaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tổ quốc
Khác
Ví dụ
- .Chúa đã lãng quên tổ quốc tôi.
- !Tổ quốc là một phần cơ thể tôi!
- .Tôi yêu quê hương.