Nghĩa chính
- Người thành phố; một người có cách thành phốdanh từA city person; someone who has city ways.
- Thành viên của nhân viên hỗ trợ vẫn còn ở căn cứdanh từA member of support personnel who remains at the base.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- city mouseDạng gốc (base form)
- city mice (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .