Dịch

city mouse

danh từ (noun)
UK/ˈsɪtɪ ˈmaʊs/

Nghĩa chính

  1. Người thành phố; một người có cách thành phốdanh từA city person; someone who has city ways.
  2. Thành viên của nhân viên hỗ trợ vẫn còn ở căn cứdanh từA member of support personnel who remains at the base.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. city mouseDạng gốc (base form)
  2. city mice (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .

AI