Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foreignership
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện là người nước ngoài
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being a foreigner.
Nguồn gốc
(etymology)
foreigner
+
-ship
Ví dụ
What
brings
immigrants
together
is
foreignership
.
The
way
they
have
been
met
by
the
host
society
makes
you
feel
the
same
experience
,
so
you
feel
like
a
group
.
AI
1
Điều kiện là người nước ngoài
1
Điều kiện là người nước ngoài
1
Điều kiện là người nước ngoài