Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người man rợtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to people, countries, or customs perceived as uncivilized or inferior.
- Người man tộc, kẻ ngoại tộcdanh từA non-Greek or a non-Roman citizen.
- Kẻ man rợ, người dã mandanh từAn uncivilized or uncultured person, originally compared to the hellenistic Greco-Roman civilisation; usually associated with senseless violence and self-harm or other such shows of brute force and lack of mental faculty.
- Kẻ thô lậu, người ít họcdanh từA person destitute of culture; a Philistine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barbarianDạng gốc (base form)
- barbariansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barbarian horde | Bầy rợ man tộc | |
| barbarian invasion | Cuộc xâm lược của man tộc | |
| barbarian tribe | Bộ lạc man tộc | |
| Barbarian Invasionsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Völkerwanderung |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người từ nơi lạc hậu
- Someone from a developing country or backward culture.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc barbarianNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarbarian
- từ tiếng Latinh trung đạibarbarinus“Berber, pagan, foreigner”
- từ tiếng Latinhbarbaria“foreign country”
Ví dụ
- , , , , ?Lẽ nào một văn sĩ cao quý đầy cảm hứng lại bị coi là kẻ dùng từ sai ngữ pháp hay kẻ thô lậu chỉ vì tạo ra cách dùng từ mới phù hợp với cấu trúc lẫn phong vị tiếng Hy Lạp?
- , .Cậu đúng là một kẻ thô thiển, Tom.
- 9 .Chiến binh man tộc cấp 9 của tôi đã bị tiêu diệt.