barbarize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho trở nên man rợ hoặc vô văn hóađộng từngoại động từ (transitive)To cause to become savage or uncultured.
- Trở nên man rợ hoặc vô văn hóađộng từnội động từ (intransitive)To become savage or uncultured.
- Áp dụng một lối nói xa lạ hoặc man rợđộng từnội động từ (intransitive)To adopt a foreign or barbarous mode of speech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barbarizeNguyên thể (infinitive)
- barbarizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- barbarizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- barbarizingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- […] , .