Dịch

barbarianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc tính hoặc điều kiện xã hội nguyên thủy hoặc đơn giản; sự man rợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A primitive or simplistic ethos or societal condition; barbarism.
  2. Hành vi phù hợp với một kẻ man rợ, đó là thiếu văn minh, tàn bạo hoặc thô thiểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Behaviour appropriate to a barbarian, that is uncivilized, brutal, or crude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbarianismDạng gốc (base form)
  2. barbarianismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc barbarianism

Ví dụ

  • , .
  • .

AI