Dịch

rudeness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thô lỗ, tính vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being rude.
  2. Hành vi thô lỗ, lời vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rude remark or behaviour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rudenessDạng gốc (base form)
  2. rudenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

rude-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạirudenesse

Ví dụ

  • ; , , […]Ngôi nhà có vẻ rất cũ; nó có vẻ ngoài gần như thời tiền sử, thô kệch và dãi dầu sương gió, nhưng sự thô sơ của khối xây và lớp địa y trên đá không phải là dấu hiệu thực sự của sự cổ xưa [...]
  • .Tôi phát ốm vì những hành vi thô lỗ của anh ta.
  • Tom's .Sự thô lỗ của Tom làm tôi khó chịu.

AI