rudeness
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thô lỗ, tính vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being rude.
- Hành vi thô lỗ, lời vô lễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rude remark or behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rudenessDạng gốc (base form)
- rudenessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , , […]Ngôi nhà có vẻ rất cũ; nó có vẻ ngoài gần như thời tiền sử, thô kệch và dãi dầu sương gió, nhưng sự thô sơ của khối xây và lớp địa y trên đá không phải là dấu hiệu thực sự của sự cổ xưa [...]
- .Tôi phát ốm vì những hành vi thô lỗ của anh ta.
- Tom's .Sự thô lỗ của Tom làm tôi khó chịu.