Dịch

rude

A1tính từ (adjective)
UK/ɹuːd/US/ɹud/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thô lỗtính từLacking in refinement or civility; bad-mannered; discourteous.
  2. Mộc mạc, chất phác, chưa khai hóatính từLacking refinement or skill; untaught; ignorant; raw.
  3. Đột ngột, dữ dội, chấn độngtính từViolent; abrupt; turbulent.
  4. Thô tục, bậy bạtính từSomewhat obscene, pornographic, offensive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rudeDạng gốc (base form)
  2. ruderSo sánh hơn (comparative)
  3. rudestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rude to sbthô lỗ với aiThe man was downright rude to us.Người đàn ông ấy cực kỳ thô lỗ với chúng tôi.
  • rude about sththô lỗ về việc gìShe was very rude about my driving.Cô ấy rất thô lỗ về cách lái xe của tôi.
  • rude to sb about sththô lỗ với ai về việc gìHe's always rude to me about my singing.Anh ấy luôn thô lỗ với tôi về việc tôi hát.
  • rude to do sththô lỗ khi làm gìIt's rude to speak when you're eating.Nói chuyện khi đang ăn là thô lỗ.
  • rude of sb to do sththô lỗ khi ai làm gì

Cụm từ (phrase)

in rude healthSức khỏe dồi dào
rude awakeningdanh từSự bừng tỉnh phũ phàng
rude gestureCử chỉ thô tục
rude remarkLời nhận xét khiếm nhã
rude shockCú sốc bất ngờ
rude to someoneThô lỗ với ai
downright rudeCực kỳ thô lỗ
rude to interruptBất lịch sự khi ngắt lời

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Vụng về
  1. Vụng về, thô vụngUndeveloped, unskilled, inelegant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirude
  2. từ tiếng Pháp cổrude
  3. từ tiếng Latinhrudis“rough, raw, rude, wild, untilled”

Ví dụ

  • .Cô gái này đã rất thô lỗ với nhân viên thu ngân khi hét vào mặt anh ta mà chẳng vì lý do rõ ràng nào.
  • , , , Có thể nhận thấy rằng, ở những quốc gia còn lạc hậu, nơi phương tiện sinh kế kiếm được quá đỗi khó khăn, tâm trí khó lòng vượt lên trên sự bận tâm về vấn đề này.
  • , Không khí cọ xát bốc cháy, như những đám mây va chạm hay bị gió cuốn dữ dội trong cơn chấn động.

AI