Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thô lỗtính từLacking in refinement or civility; bad-mannered; discourteous.
- Mộc mạc, chất phác, chưa khai hóatính từLacking refinement or skill; untaught; ignorant; raw.
- Đột ngột, dữ dội, chấn độngtính từViolent; abrupt; turbulent.
- Thô tục, bậy bạtính từSomewhat obscene, pornographic, offensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rude to sbthô lỗ với aiThe man was downright rude to us.Người đàn ông ấy cực kỳ thô lỗ với chúng tôi.
- rude about sththô lỗ về việc gìShe was very rude about my driving.Cô ấy rất thô lỗ về cách lái xe của tôi.
- rude to sb about sththô lỗ với ai về việc gìHe's always rude to me about my singing.Anh ấy luôn thô lỗ với tôi về việc tôi hát.
- rude to do sththô lỗ khi làm gìIt's rude to speak when you're eating.Nói chuyện khi đang ăn là thô lỗ.
- rude of sb to do sththô lỗ khi ai làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in rude health | Sức khỏe dồi dào | |
| rude awakeningdanh từ | danh từ | Sự bừng tỉnh phũ phàng |
| rude gesture | Cử chỉ thô tục | |
| rude remark | Lời nhận xét khiếm nhã | |
| rude shock | Cú sốc bất ngờ | |
| rude to someone | Thô lỗ với ai | |
| downright rude | Cực kỳ thô lỗ | |
| rude to interrupt | Bất lịch sự khi ngắt lời |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Vụng về
- Vụng về, thô vụngUndeveloped, unskilled, inelegant.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rudeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirude
- từ tiếng Pháp cổrude
- từ tiếng Latinhrudis“rough, raw, rude, wild, untilled”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô gái này đã rất thô lỗ với nhân viên thu ngân khi hét vào mặt anh ta mà chẳng vì lý do rõ ràng nào.
- , , , Có thể nhận thấy rằng, ở những quốc gia còn lạc hậu, nơi phương tiện sinh kế kiếm được quá đỗi khó khăn, tâm trí khó lòng vượt lên trên sự bận tâm về vấn đề này.
- , Không khí cọ xát bốc cháy, như những đám mây va chạm hay bị gió cuốn dữ dội trong cơn chấn động.