Dịch

rudimentary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sơ đẳngtính từOf or relating to one or more rudiments.
  2. Cơ bản, sơ đẳngtính từBasic; minimal; with less than, or only the minimum, necessary.
  3. Núm vú sơ khaidanh từOne of the rudimentary mammae of boars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rudimentaryDạng gốc (base form)
  2. rudimentariesSố nhiều (plural)
  3. more rudimentarySo sánh hơn (comparative)
  4. most rudimentarySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Tôi chỉ có kiến thức cơ bản về hóa học.
  • .Kỹ năng lái xe sơ đẳng của anh ấy có nghĩa là anh ấy là một mối nguy hiểm trên đường.
  • .Cô ấy có hiểu biết cơ bản về ngôn ngữ Berber.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

rudiment-ary

  1. từ tiếng Latinh mớirudīmentārius
  2. từ tiếng Latinh cổ điểnrudīmentum“first attempt; beginning”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI