Nghĩa chính
- Sơ đẳngtính từOf or relating to one or more rudiments.
- Cơ bản, sơ đẳngtính từBasic; minimal; with less than, or only the minimum, necessary.
- Núm vú sơ khaidanh từOne of the rudimentary mammae of boars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rudimentaryDạng gốc (base form)
- rudimentariesSố nhiều (plural)
- more rudimentarySo sánh hơn (comparative)
- most rudimentarySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc rudimentaryVí dụ
- .Tôi chỉ có kiến thức cơ bản về hóa học.
- .Kỹ năng lái xe sơ đẳng của anh ấy có nghĩa là anh ấy là một mối nguy hiểm trên đường.
- .Cô ấy có hiểu biết cơ bản về ngôn ngữ Berber.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- developedtrái nghĩaCòn sơ khai hoặc chỉ ở dạng ban đầu.