undeveloped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa phát triển, chưa khai tháctính từkhông so sánh (not comparable)Not developed or used.
- Chưa xây dựng, bỏ hoangtính từkhông so sánh (not comparable)not built on, unbuilt; not ready for building on
- Kém phát triển, chậm tiếntính từkhông so sánh (not comparable)lagging behind others, especially in economic or social matters
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa phát triển
Kém phát triển
Ví dụ
- , — .Mang theo đầy nhiệt huyết, một số quốc gia kém phát triển đang bị tụt lại xa hơn khi nhu cầu của họ tăng nhanh hơn thành tựu đạt được.
- woman's . .Âm vật của phụ nữ thực chất là một dương vật chưa phát triển. Hãy hỏi bác sĩ đi.
- .Âm vật thực chất là một dương vật nhỏ chưa phát triển.
Họ từ (word family)
cùng gốc undevelopedXuất hiện ở từ khác
- developedtrái nghĩaKhông có mức công nghiệp hóa và phát triển như một nước đã phát triển.