Dịch

undeveloped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa phát triển, chưa khai tháctính từkhông so sánh (not comparable)Not developed or used.
  2. Chưa xây dựng, bỏ hoangtính từkhông so sánh (not comparable)not built on, unbuilt; not ready for building on
  3. Kém phát triển, chậm tiếntính từkhông so sánh (not comparable)lagging behind others, especially in economic or social matters

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , — .Mang theo đầy nhiệt huyết, một số quốc gia kém phát triển đang bị tụt lại xa hơn khi nhu cầu của họ tăng nhanh hơn thành tựu đạt được.
  • woman's . .Âm vật của phụ nữ thực chất là một dương vật chưa phát triển. Hãy hỏi bác sĩ đi.
  • .Âm vật thực chất là một dương vật nhỏ chưa phát triển.

Nguồn gốc (etymology)

AI