untapped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa dùng, chưa khai tháctính từkhông so sánh (not comparable)Not tapped; not drawn on in terms of resources.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa dùng
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| untapped potential | Tiềm năng chưa khai thác |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 90% ( ) , .Nếu 90% (thường được trích dẫn) công chúng Vương quốc Anh không sử dụng tàu hỏa thường xuyên thì sẽ có một thị trường tiềm năng khổng lồ chưa được khai thác để đảm bảo có thêm hành khách.
- .Algeria có nhiều tài nguyên chưa được khai thác.
- .Algeria có rất nhiều tài nguyên chưa được khai thác.