Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untapped potential
Nghĩa chính
1
Tiềm năng chưa khai thác
Ví dụ
The
business
has
untapped
potential
.
Doanh nghiệp còn nhiều tiềm năng chưa được khai thác.
Xuất hiện ở từ khác
potential
kết hợp
tiềm năng chưa khai thác
AI
1
Tiềm năng chưa khai thác
1
Tiềm năng chưa khai thác
1
Tiềm năng chưa khai thác