Dịch

tapped

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã gắn vòi, đã cắm vòi tríchtính từHaving a tap or taps.
  2. Đã kích hoạt, đã sử dụngtính từOf a card or playing piece: used up for the current turn.
  3. Điên rồ, khùng, lập dịtính từCrazy, eccentric.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của tapđộng từsimple past and past participle of tap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tappedDạng gốc (base form)
  2. more tappedSo sánh hơn (comparative)
  3. most tappedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lơ đễnh
  1. Lơ đễnh, lờ đờ, mất tập trungUnfocused, inattentive; dozy.

Họ từ (word family)

cùng gốc tapped

Ví dụ

  • ; một thùng bia đã gắn vòi; một cây phong đã cắm vòi lấy nhựa
  • , , .Đôi mắt anh ấy ánh lên vẻ thích thú, anh cười và bảo tôi bị hâm dở khi xoa rối tóc tôi, khiến tôi phải đá vào mông anh một cái.
  • .Cơn mưa đập nhẹ vào cửa sổ.

AI