Dịch

desaprovechado

C2tính từ (adjective)
/desapɾobeˈt͡ʃado/

Nghĩa chính

  1. Lãng phí, lãng phí (chẳng hạn như một cơ hội bị lãng phí)tính từwasted, squandered (such as a wasted opportunity)
  2. Chưa được khai thác, chưa được sử dụng (chẳng hạn như tài nguyên chưa được khai thác)tính từuntapped, underused (such as an untapped resource)
  3. Một người không phát huy hết tiềm năng của mình, chểnh mảng (mô tả một học sinh)tính từsomeone who is not reaching their full potential, slacking (describing a student)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desaprovechadoDạng gốc (base form)
  2. desaprovechadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. desaprovechadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. desaprovechadaGiống cái (feminine)

AI