Dịch

built-up

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Được tạo thành từ các phần hoặc lớp, lớp này chồng lên lớp kiatính từMade of sections or layers, one on top of the other.
  2. Tăng về kích thước, số lượng hoặc cường độ theo thời gian; tích lũytính từHaving increased in size, quantity, or intensity over time; accumulated.
  3. Được xây dựng hoặc nâng caotính từConstructed or enhanced.
  4. Có nhà cao tầng, đặc biệt là có nhà ở và mật độ dân số caotính từHaving buildings, especially having residences and high population density.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. built-upDạng gốc (base form)
  2. more built-upSo sánh hơn (comparative)
  3. most built-upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

built-up roofdanh từMàng mái liên tục, bán dẻo, bao gồm nhiều lớp nỉ bão hòa, nỉ tráng, vải hoặc thảm được lắp ráp tại chỗ với các lớp bitum xen kẽ và được bề mặt bằng cốt liệu khoáng, vật liệu bitum, lớp phủ dạng lỏng hoặc tấm che bề mặt dạng hạt

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
(của một khu đất) Có đèn đường và do đó phải chịu giới hạn tốc độ 30 dặm/giờ
  1. (of an area of land) Having street lights and therefore subject to a 30 mph speed limit.

Ví dụ

  • ' .
  • , .
  • , .

AI