Dịch

developing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Đang phát triểntính từOf a country: becoming economically more mature or advanced; becoming industrialized.
  2. Đang phát triển, đang hình thànhtính từIn the process of development.
  3. Sự phát triển, quá trình phát triểndanh từA process of development.
  4. Phát triển, đang phát triểnđộng từpresent participle and gerund of develop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. developingDạng gốc (base form)
  2. developingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

developing countrydanh từNước đang phát triển
developing nationQuốc gia đang phát triển
developing countriesCác nước đang phát triển

Họ từ (word family)

cùng gốc developing

Ví dụ

  • ?Algeria có phải là một nước đang phát triển không?
  • , , ?Trong sự an bài khôn lường của Chúa Quan phòng, các vương quốc trên trần thế đã rơi vào hỗn loạn, và ai có thể biết được sự phức tạp này sẽ chấm dứt ở đâu?
  • .Algiers đang phát triển.

AI