Nghĩa chính
- Đang phát triểntính từOf a country: becoming economically more mature or advanced; becoming industrialized.
- Đang phát triển, đang hình thànhtính từIn the process of development.
- Sự phát triển, quá trình phát triểndanh từA process of development.
- Phát triển, đang phát triểnđộng từpresent participle and gerund of develop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- developingDạng gốc (base form)
- developingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| developing countrydanh từ | danh từ | Nước đang phát triển |
| developing nation | Quốc gia đang phát triển | |
| developing countries | Các nước đang phát triển |
Xuất hiện ở từ khác
- developeddễ nhầm, trái nghĩaDùng cho một quốc gia, nền kinh tế hoặc khu vực vẫn đang trong quá trình phát triển.
Họ từ (word family)
cùng gốc developingVí dụ
- ?Algeria có phải là một nước đang phát triển không?
- , , ?Trong sự an bài khôn lường của Chúa Quan phòng, các vương quốc trên trần thế đã rơi vào hỗn loạn, và ai có thể biết được sự phức tạp này sẽ chấm dứt ở đâu?
- .Algiers đang phát triển.