borde
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈboɾde/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Mép, rìa, bờdanh từedge, border, brink, verge, rim, margin
- Miệng, vành, mépdanh từbrim, rim, lip (top edge of a vessel or container)
- Ngoài giá thútính từbastard (born out of wedlock)
- Thêuđộng từinflection of bordar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bordeDạng gốc (base form)
- bordesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al borde de algo | Bên bờ vực, cận kề | |
| borde de la carretera | Lề đường | |
| borde de la mesa | Mép bàn | |
| al borde detrạng từ | trạng từ | Trên bờ vực của |
| borde de ataquedanh từ | danh từ | Cạnh dẫn đầu |
| al borde del abismotrạng từ | trạng từ | Trên một vách đá |
| borde saliente | Mép nhô ra |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Lề đường
- Lề đường, mép đườngside (of the road, highway, freeway, etc.)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bordeNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Cẩn thận kẻo bạn bị đứt tay vì cái mép này.
- .Chúng tôi đứng bên mép vách đá.
- .Cô ấy đang bên bờ vực suy sụp tinh thần.