Dịch

borde

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈboɾde/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mép, rìa, bờdanh từedge, border, brink, verge, rim, margin
  2. Miệng, vành, mépdanh từbrim, rim, lip (top edge of a vessel or container)
  3. Ngoài giá thútính từbastard (born out of wedlock)
  4. Thêuđộng từinflection of bordar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bordeDạng gốc (base form)
  2. bordesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

al borde de algoBên bờ vực, cận kề
borde de la carreteraLề đường
borde de la mesaMép bàn
al borde detrạng từTrên bờ vực của
borde de ataquedanh từCạnh dẫn đầu
al borde del abismotrạng từTrên một vách đá
borde salienteMép nhô ra

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Lề đường
  1. Lề đường, mép đườngside (of the road, highway, freeway, etc.)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Cẩn thận kẻo bạn bị đứt tay vì cái mép này.
  • .Chúng tôi đứng bên mép vách đá.
  • .Cô ấy đang bên bờ vực suy sụp tinh thần.

AI