Dịch

bastardo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/basˈtaɾdo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Con hoang, lai tạptính từbastard
  2. Họ Bastardodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bastardoDạng gốc (base form)
  2. bastardasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. bastardosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. bastardaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

porrón bastardoSự lừa đảo lớn hơn
azafrán bastardoCây rum
ruiseñor bastardoChích Cetti
andarríos bastardoMáy thổi cát bằng gỗ

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi cũng nghĩ anh ấy là đồ con.
  • ¡ !Hãy bắt ngay tên đồ con đó!
  • ¡ !Những đồ con xảo quyệt này!

AI