Dịch

barbarity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng dã man; sự tàn bạodanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being barbarous; brutality
  2. Hành động dã mandanh từđếm được (countable)A barbaric act
  3. Ăn không tiêudanh từkhông đếm được (uncountable)crudity
  4. Hành động thô thiểndanh từđếm được (countable)A crude act

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbarityDạng gốc (base form)
  2. barbaritiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , 1937 . 200,000 .

AI