Dịch

uncivilized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa văn minhtính từNot having developed a civilization.
  2. Man rợ, thô lỗ, vô văn hóatính từCrude, barbarous, wild, uncultured.
  3. Thiếu lịch sự, kém văn minhtính từLacking good manners.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncivilizedDạng gốc (base form)
  2. more uncivilizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncivilizedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những nhà thám hiểm đã viết về các bộ lạc gọi là kém văn minh.
  • .Họ mô tả tập tục đó là man rợ.
  • .Con người vốn dĩ man rợ.

AI