Nghĩa chính
- Chưa văn minhtính từNot having developed a civilization.
- Man rợ, thô lỗ, vô văn hóatính từCrude, barbarous, wild, uncultured.
- Thiếu lịch sự, kém văn minhtính từLacking good manners.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncivilizedDạng gốc (base form)
- more uncivilizedSo sánh hơn (comparative)
- most uncivilizedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncivilizedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những nhà thám hiểm đã viết về các bộ lạc gọi là kém văn minh.
- .Họ mô tả tập tục đó là man rợ.
- .Con người vốn dĩ man rợ.