Nghĩa chính
- Ngoại đạotính từNot adhering to an Abrahamic religion; pagan.
- Vô văn hóa, dã mantính từUncultured; uncivilized; savage; barbarian.
- Người ngoại đạodanh từA pagan; someone who is neither Christian, Jewish, nor Muslim (other Abrahamic or monotheistic religions may or may not be included)
- Kẻ dã mandanh từAn uncultured or uncivilized person, philistine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heathenDạng gốc (base form)
- heathensSố nhiều (plural)
- heathenerSo sánh hơn (comparative)
- more heathenSo sánh hơn (comparative)
- most heathenSo sánh nhất (superlative)
- heathenestSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- God's , Cuộc chiến của các nguyên tắc thiêng liêng / Tôi đang tìm kiếm sự giúp đỡ của Chúa để tiêu diệt các người / Hãy cắt cổ kẻ ngoại đạo / Và để máu hắn làm loãng nước, hãy chôn cất người chết của các người
- , , , […]Khi nghe tiếng kêu của ông, hai kẻ ngoại đạo đang săn bắn trên đầm lầy chạy đến, và họ đủ táo tợn để cố gắng trả thù cho thương tích, chuẩn bị bắn tên vào các người lính, những người đã bắn hai phát súng chỉ để làm họ hoảng sợ [...]
- ? ? ?Cái gì? Bạn không muốn cá cược à? Bạn là kẻ ngoại đạo sao?