Nghĩa chính
- Của, hoặc theo cách của một kẻ vũ phutính từOf, or in the manner of a brute.
- Thú tính; thiếu sự nhạy cảm của con ngườitính từBestial; lacking human sensibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brutishDạng gốc (base form)
- more brutishSo sánh hơn (comparative)
- most brutishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nasty, brutish, and shorttính từ | tính từ | Về một trạng thái giả định của cuộc sống con người, không có chính phủ hay xã hội, và được đánh dấu bằng nỗi sợ hãi, bạo lực và bất an thường trực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc brutishVí dụ
- , ; , , , . , ; ; ; , ; ; , ; ; ; ; ; ; , , ; , , , , , .
- .
- , .