Dịch

beastly

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc về thú, có tính thútính từPertaining to, or having the form, nature, or habits of, a beast.
  2. Man rợ, thú tínhtính từSimilar to the nature of a beast; contrary to the nature and dignity of human beings.
  3. Cực mạnh, khủngtính từOf computer hardware or motor vehicles etc.: ostentatiously powerful.
  4. Một cách man rợ, thú tínhtrạng từLike a beast; brutishly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beastlyDạng gốc (base form)
  2. more beastlySo sánh hơn (comparative)
  3. beastlierSo sánh hơn (comparative)
  4. most beastlySo sánh nhất (superlative)
  5. beastliestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be beastly to sbđối xử tệ bạc với aiDon’t be so beastly to him!Đừng đối xử tệ bạc với anh ấy như vậy!

Cụm từ (phrase)

beastly carelesstính từVô tư

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Kinh khủng
  1. Kinh khủng, tồi tệ, ghê tởmAbominable; very unpleasant; hideous.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

beast-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạibestely

Ví dụ

  • 7-860 full-sized 4 3 , SUGO 07 , dual-GPU 5970, 30 .Ngoài Core i7-860 với tản nhiệt toàn kích thước và 4GB RAM DDR3, công ty hôm nay đã trình diễn vỏ máy SUGO SG07 chứa chiếc card đồ họa khủng nhất hiện nay, Radeon HD 5970 dual-GPU, dài khoảng 30cm.
  • !Đừng đối xử tệ bạc với cô ấy như vậy nữa!
  • threwe , car'd / .Hắn quật ngã cô một cách man rợ, chẳng màng đến việc làm bẩn bộ đồ đẹp của cô bằng những vảy cá vương vãi khắp nơi.

AI