Dịch

animalian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của vương quốc Animalia, bao gồm cả con ngườitính từOf the kingdom Animalia, which includes humans.
  2. Của một loài động vật hoặc nhiều loài động vật, thường bao gồm cả con người nhưng đôi khi hàm ý bản chất phi nhân loạitính từOf an animal or animals, usually including humans but sometimes connoting nonhuman nature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animalianDạng gốc (base form)
  2. more animalianSo sánh hơn (comparative)
  3. most animalianSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống như động vật hoặc các loài động vật
  1. Giống như động vật hoặc các loài động vật, thường bao gồm cả con người nhưng đôi khi bao hàm bản chất phi nhân loạiLike that of an animal or animals, usually including humans but sometimes connoting nonhuman nature.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Linnaeus's , (Hirundo ) (Hirundo rustica) … .
  • , , , , .
  • , , […].

AI