Dịch

filthy

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bẩn thỉu một cách kinh tởmtính từCovered with filth; very dirty.
  2. Tục tĩu, bậy bạtính từObscene or offensive.
  3. Kinh tởm, tồi tệ, khó chịutính từVery unpleasant or disagreeable.
  4. Làm vấy bẩn, làm ô uếđộng từngoại động từ (transitive)To make very dirty; to saturate something with dirt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filthyNguyên thể (infinitive)
  2. filthiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. filthiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filthyingPhân từ I (present participle)
  5. filthierSo sánh hơn (comparative)
  6. filthiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • filthy dirtycực kỳ bẩn
  • filthy richgiàu nứt đố đổ vách

Cụm từ (phrase)

filthy habitThói quen xấu bẩn thỉu
filthy lookÁnh nhìn đầy giận dữ
filthy moodTâm trạng cực kỳ tồi tệ
filthy richtính từGiàu nứt đố đổ vách
filthy weatherThời tiết rất tệ
filthy dirtytính từCực kỳ bẩn; bẩn thỉu
filthy casualtính từChơi hoặc tham gia trò chơi điện tử một cách ngẫu nhiên mà không có kỹ năng hoặc sự cống hiến cao độ
filthy lucredanh từTiền, đặc biệt nếu có được một cách không trung thực

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Cáu tiết
  1. Cáu tiết, tức điênAngry; upset; severely annoyed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifilthy

Ví dụ

  • . .Bên ngoài các toa tàu rất bẩn thỉu và dường như nhiều năm chưa được sơn hay cọ rửa. Bên trong là những chiếc ghế khó chịu được bọc bằng vật liệu như mây tre.
  • .Kẻ cười nhăn nhở đáng ghê tởm Pat Robertson đã về nhì trong cuộc họp kín của Đảng Cộng hòa tại Iowa.
  • , . night-toads—!Ôi, lại là giấc mơ kinh tởm đó. Ác mộng đã đủ tệ rồi nhưng nhắc đến cóc đêm thì chịu không nổi!

AI