Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bẩn thỉu một cách kinh tởmtính từCovered with filth; very dirty.
- Tục tĩu, bậy bạtính từObscene or offensive.
- Kinh tởm, tồi tệ, khó chịutính từVery unpleasant or disagreeable.
- Làm vấy bẩn, làm ô uếđộng từngoại động từ (transitive)To make very dirty; to saturate something with dirt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- filthy dirtycực kỳ bẩn
- filthy richgiàu nứt đố đổ vách
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filthy habit | Thói quen xấu bẩn thỉu | |
| filthy look | Ánh nhìn đầy giận dữ | |
| filthy mood | Tâm trạng cực kỳ tồi tệ | |
| filthy richtính từ | tính từ | Giàu nứt đố đổ vách |
| filthy weather | Thời tiết rất tệ | |
| filthy dirtytính từ | tính từ | Cực kỳ bẩn; bẩn thỉu |
| filthy casualtính từ | tính từ | Chơi hoặc tham gia trò chơi điện tử một cách ngẫu nhiên mà không có kỹ năng hoặc sự cống hiến cao độ |
| filthy lucredanh từ | danh từ | Tiền, đặc biệt nếu có được một cách không trung thực |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Cáu tiết
- Cáu tiết, tức điênAngry; upset; severely annoyed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc filthyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifilthy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Bên ngoài các toa tàu rất bẩn thỉu và dường như nhiều năm chưa được sơn hay cọ rửa. Bên trong là những chiếc ghế khó chịu được bọc bằng vật liệu như mây tre.
- .Kẻ cười nhăn nhở đáng ghê tởm Pat Robertson đã về nhì trong cuộc họp kín của Đảng Cộng hòa tại Iowa.
- , . night-toads—!Ôi, lại là giấc mơ kinh tởm đó. Ác mộng đã đủ tệ rồi nhưng nhắc đến cóc đêm thì chịu không nổi!